TanroDictionary Sổ từ

conchy

/ˈkɒntʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng.danh từ

Ví dụ

  1. The conchi refused to join the army.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép