Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ cửa, phu khuân vác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The concierge helped us with our bags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒnsieəʒ/
The concierge helped us with our bags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép