Nghĩa tiếng Việt
- Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được.động từ
- Xoa dịu.động từ
- Hoà giải, giảng hoà.động từ
- Điều hoà.động từ
Ví dụ
-
They tried to conciliate him to their side.
-
A kind word can conciliate an upset friend.
-
They conciliate after the long argument.
-
We need to conciliate these two different theories.
-
to conciliate somobody to one's side
thu phục được ai về phía mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép