Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà giải.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The court of conciliation helped resolve the long dispute.
-
court of conciliation
toà án hoà giải
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép