TanroDictionary Sổ từ

conciliation

/kənˌsɪliˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà giải.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The court of conciliation helped resolve the long dispute.

  2. court of conciliation

    toà án hoà giải

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép