TanroDictionary Sổ từ

conciliatory

/kənˈsɪliətəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà giải.tính từ

Ví dụ

  1. He made a conciliatory gesture to end the fight.

  2. a conciliatory act

    hành động hoà giải

  3. a conciliatory spirit

    tinh thần hoà giải

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép