TanroDictionary Sổ từ

concinnity

/kənˈsɪnəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối hành văn thanh nhã.danh từ

Ví dụ

  1. His concinniti made the essay pleasant to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép