TanroDictionary Sổ từ

conclude

/kənˈkluːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết thúc, chấm dứt ((công việc... ); bế mạc (phiên họp).động từ
  2. Kết luận.động từ
  3. Quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp.động từ
  4. Ký kết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will conclude the meeting at five o'clock sharp.

  2. We conclude that the train is late.

  3. They conclude the deal tomorrow morning.

  4. Both nations signed to conclude the peace treaty today.

  5. to conclude a speech

    kết thúc bài nói

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép