TanroDictionary Sổ từ

conclusiveness

/ˈkluːsɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất để kết thúc.danh từ
  2. Tính chất để kết luận.danh từ
  3. Tính chất xác định, tính chất quyết định, tính thuyết phục được.danh từ

Ví dụ

  1. The conclusion's conclusiveness ended the debate.

  2. The evidence had enough conclusiveness to support the claim.

  3. The proof's conclusiveness convinced everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép