TanroDictionary Sổ từ

concoction

/kənˈkɒkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế.danh từ
  2. Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cook made a strange concoction for breakfast.

  2. The rumor was a pure concoction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép