Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế.danh từ
- Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 虚構きょこうsự hư cấu, bịa đặt
Ví dụ
-
The cook made a strange concoction for breakfast.
-
The rumor was a pure concoction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép