Nghĩa tiếng Việt
- Xem concordant: Hợp với, phù hợp vớiD
Ví dụ
-
The entry concordantly points to concordant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːˈnkɔːrdəntliː/
The entry concordantly points to concordant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép