TanroDictionary Sổ từ

concordat

/kənˈkɔːdæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo ước (điều ước ký giữa giáo hoàng và chính phủ một nước).danh từ

Ví dụ

  1. The two groups signed a concordat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép