Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông tụ tập.danh từ
- Sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện.danh từ
- Ngã ba, ngã tư (đường).danh từ
- Phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng).danh từ
Tiếng Nhật
- コンコースsảnh lớn (nhà ga, sân bay)
Ví dụ
-
A concourse filled the station at noon.
-
There was a concourse of ideas in class.
-
We met at the concourse near the corner.
-
They waited in the concourse for the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép