Nghĩa tiếng Việt
- Cụ thể.tính từ
- Bằng bê tông.tính từ
- Vật cụ thể.danh từ
- Bê tông.danh từ
- Đúc thành một khối; chắc lại.động từ
- Rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give me a concrete example now.
-
They built a concrete wall around the yard.
-
Please give a concrete example.
-
The road was covered with wet concrete.
-
The juice will concrete as it cools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép