Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của concurđộng từ
Ví dụ
-
The teacher concurred with the student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənkˈɜːd/
The teacher concurred with the student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép