Nghĩa tiếng Việt
- Sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời.danh từ
- Sự hợp lực, sự góp vào.danh từ
- Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.danh từ
- Điểm đồng qui.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two events happened in concurrence with each other.
-
Their concurrence made the project possible.
-
There was a general concurrence of ideas among the members.
-
The roads meet at one concurrence.
-
in concurrence with
xảy ra đồng thời với, đi đôi với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép