Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thời.danh từ
Ví dụ
-
Concurrency lets several tasks run at the same time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əntsi/
Concurrency lets several tasks run at the same time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép