Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình đồng thời.danh từ
Ví dụ
-
She saw the concurrent process yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːənt ˈprɑːˌsɛs/
She saw the concurrent process yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép