Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thời, kiêm.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked concurrently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːəntli/
They worked concurrently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép