Nghĩa tiếng Việt
- Cô đặc.tính từ
- Súc tích.tính từ
Ví dụ
-
I enjoy drinking a glass of condensed milk.
-
Please provide a condensed account of the meeting.
-
condensed milk
sữa đặc
-
a condensed account
bài tường thuật súc tích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép