TanroDictionary Sổ từ

condensed

/kəndˈɛnsd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô đặc.tính từ
  2. Súc tích.tính từ

Ví dụ

  1. I enjoy drinking a glass of condensed milk.

  2. Please provide a condensed account of the meeting.

  3. condensed milk

    sữa đặc

  4. a condensed account

    bài tường thuật súc tích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép