Nghĩa tiếng Việt
- Bình ngưng.danh từ
- Cái tụ điện.danh từ
- Cái tụ sáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The condenser cooled the warm vapor.
-
The camera needed a new condenser.
-
The lamp used a bright condenser.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép