TanroDictionary Sổ từ

condescending

/ˈkɔnˌdisɛndɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condescend.động từ

Ví dụ

  1. His condescending tone annoyed the class.

  2. She was condescending to explain the answer.

  3. Quit talking to me in that condescending tone! You always treat me like a child!

    Đừng nói với tôi bằng giọng kẻ cả đó. Anh lúc nào cũng coi tôi là trẻ con cả!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép