Nghĩa tiếng Việt
- Có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condescend.động từ
Ví dụ
-
His condescending tone annoyed the class.
-
She was condescending to explain the answer.
-
Quit talking to me in that condescending tone! You always treat me like a child!
Đừng nói với tôi bằng giọng kẻ cả đó. Anh lúc nào cũng coi tôi là trẻ con cả!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép