Nghĩa tiếng Việt
- Hộp tùy điều kiện.danh từ
Ví dụ
-
He kept the conditional box on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈdɪʃnəl ˈbɑːks/
He kept the conditional box on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép