Nghĩa tiếng Việt
- Rẽ nhánh tùy điều kiện.danh từ
Ví dụ
-
He kept the conditional branching on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈdɪʃnəl ˈbræntʃin/
He kept the conditional branching on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép