TanroDictionary Sổ từ

conditioning

/kənˈdɪʃənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condition.động từ

Ví dụ

  1. She is conditioning the dough before baking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép