Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condition.động từ
Ví dụ
-
She is conditioning the dough before baking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈdɪʃənɪŋ/
She is conditioning the dough before baking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép