Nghĩa tiếng Việt
- Kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ).danh từ
Tiếng Nhật
- コンドルkền kền khoang cổ (kể cả kền kền Tân Thế giới)
Ví dụ
-
A condor circled high above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép