TanroDictionary Sổ từ

condor

/ˈkɒndɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ).danh từ

Tiếng Nhật

  • コンドルkền kền khoang cổ (kể cả kền kền Tân Thế giới)

Ví dụ

  1. A condor circled high above the valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép