TanroDictionary Sổ từ

conduction

/kənˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dẫn; tính dẫn.danh từ
  2. Độ dẫn (nhiệt điện).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Metal allows easy conduction of heat.

  2. The conduction of heat warmed the pan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép