Nghĩa tiếng Việt
- Có hình nón.tính từ
Tiếng Nhật
- 塩尻しおじりhình nón
Ví dụ
-
The roof had a cone-shaped top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊnˈʃeɪpt/
The roof had a cone-shaped top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép