Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coneđộng từ
Ví dụ
-
He coned the metal piece into a point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈəʊnd/
He coned the metal piece into a point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép