TanroDictionary Sổ từ

cones

/kˈəʊnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coneđộng từ

Ví dụ

  1. The machine cones the dough into small shapes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép