TanroDictionary Sổ từ

conferee

/ˌkɑːnfəˈri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham gia hội nghị.danh từ

Ví dụ

  1. Each conferee shared one short idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép