Nghĩa tiếng Việt
- Tự thú nhận.D
Ví dụ
-
Confessedli, I made the wrong choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnfesədliː/
Confessedli, I made the wrong choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép