Nghĩa tiếng Việt
- Xưng tội.tính từ
- Phòng xưng tội.danh từ
Ví dụ
-
The story had a confessional tone.
-
He sat alone in the confessional for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép