Nghĩa tiếng Việt
- Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.danh từ
- Người của phái tin lành Luy-te.danh từ
Ví dụ
-
The confessionist clearly named his beliefs.
-
The confessionist attended the small chapel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép