TanroDictionary Sổ từ

confetti

/kənˈfeti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công-phét-ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Colorful confetti fell over the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép