Nghĩa tiếng Việt
- Bạn tâm tình.danh từ
Tiếng Nhật
- 懐刀ふところがたなdao găm giắt trong người
Ví dụ
-
She trusted her confidant with every worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒnfɪdænt/
She trusted her confidant with every worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép