TanroDictionary Sổ từ

confidence problem

/ ˈprɑːbləm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vấn đề lòng tin.danh từ

Ví dụ

  1. The confidence problem played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép