Nghĩa tiếng Việt
- Vấn đề lòng tin.danh từ
Ví dụ
-
The confidence problem played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈprɑːbləm/
The confidence problem played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép