Nghĩa tiếng Việt
- Tin cẩn, bộc bạch.D
Ví dụ
-
She spoke confidentially during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːnfəˈdɛntʃəlli/
She spoke confidentially during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép