Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confide.động từ
- Cả tin.tính từ
Ví dụ
-
He was confiding in a close friend.
-
Her confiding nature made her easy to trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép