Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống cấu hình.danh từ
Ví dụ
-
He kept the configuration system on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən ˈsɪstəm/
He kept the configuration system on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép