Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confineđộng từ
- Giới hạn, hạn chế.tính từ
Tiếng Nhật
- 狭いせまいhẹp, chật, nhỏ
Ví dụ
-
The children were confined indoors all day.
-
Our choices were confined by time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép