Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confine.động từ
Tiếng Nhật
- 狭いせまいhẹp, chật, nhỏ
Ví dụ
-
She was confining the cat to one room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép