TanroDictionary Sổ từ

confirmed

/kənˈfɜːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của confirmđộng từ
  2. Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên.tính từ

Ví dụ

  1. He confirmed the booking by phone.

  2. The man was a confirmed drunkard for many years.

  3. a confirmed drunkard

    anh chàng nghiện rượu thành cố tật

  4. confirmed disease

    bệnh kinh niên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép