TanroDictionary Sổ từ

confirming

/kənfˈɜːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confirm.động từ

Ví dụ

  1. She is confirming the meeting time now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép