TanroDictionary Sổ từ

confiscable

/kənˈfɪskəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tịch thu, có thể sung công.tính từ

Ví dụ

  1. The missing item was confiscable by law.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép