Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tịch thu, có thể sung công.tính từ
Ví dụ
-
The missing item was confiscable by law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈfɪskəbəl/
The missing item was confiscable by law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép