Nghĩa tiếng Việt
- Kinh xưng tội (thiên chúa giáo).danh từ
Ví dụ
-
The confiteor played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈfitiˌɔr/
The confiteor played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép