Nghĩa tiếng Việt
- Bốc cháy.tính từ
Ví dụ
-
The dry grass became conflagrant quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈfleɪɡrənt/
The dry grass became conflagrant quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép