Nghĩa tiếng Việt
- Đám cháy lớn.danh từ
- Tai hoạ lớn, sự xung đột lớn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fire was a large conflagration.
-
The argument became a serious conflagration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép