TanroDictionary Sổ từ

conflation

/kənˈfleɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp vào với nhau.danh từ
  2. Sự đúc hai dị bản làm một.danh từ

Ví dụ

  1. The conflation of two drafts saved time.

  2. The editor noted a conflation in the text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép