Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp vào với nhau.danh từ
- Sự đúc hai dị bản làm một.danh từ
Ví dụ
-
The conflation of two drafts saved time.
-
The editor noted a conflation in the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép