TanroDictionary Sổ từ

conflict resolution

/ˈkɑːnˌflɪkt ˌrɛzəˈluːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân giải tranh chấp.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the conflict resolution today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép