Nghĩa tiếng Việt
- Phân giải tranh chấp.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the conflict resolution today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnˌflɪkt ˌrɛzəˈluːʃən/
They discussed the conflict resolution today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép