TanroDictionary Sổ từ

conflicting

/ˈkɑːnˌflɪktin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conflict.động từ
  2. Đối lập, mâu thuẫn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were conflicting over the schedule.

  2. Their ideas were conflicting and hard to mix.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép