Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conflict.động từ
- Đối lập, mâu thuẫn.tính từ
Tiếng Nhật
- 区々まちまちkhác nhau, đa dạng, bất đồng
Ví dụ
-
They were conflicting over the schedule.
-
Their ideas were conflicting and hard to mix.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép